tơ hào

  1. (cũng như ti hào) (không tơ hào) ne rien prendre (sur le bien des autres); ne toucher à rien; ne rien convoiter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tơ hào
Không tơ hào đến tài sản của người khác.